1,2-Hexanediol vs Ketone Mâm Xôi

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

5471-51-2

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Ketone Mâm Xôi

RASPBERRY KETONE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolKetone Mâm Xôi
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Che phủ và cải thiện mùi hương trong sản phẩm mỹ phẩm
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên từ mâm xôi đỏ
  • Giúp dưỡng ẩm da nhẹ nhàng và tự nhiên
  • Hỗ trợ điều hòa độ ẩm tổng thể của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây kích ứng cho da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiệu quả dưỡng ẩm không mạnh mẽ như các humectant chuyên dụng
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương