1,2-Hexanediol vs Natri Chondroitin Sunfat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C13H21NO15S

Khối lượng phân tử

463.37 g/mol

CAS

9007-28-7 / 9082-07-9

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Natri Chondroitin Sunfat

SODIUM CHONDROITIN SULFATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolNatri Chondroitin Sunfat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Giảm tĩnh điện và làm mềm mại tóc
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Tạo lớp bảo vệ và cải thiện kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính trên da
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra trước khi sử dụng toàn bộ khuôn mặt
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu nồng độ không cân bằng