1,2-Hexanediol vs Mỡ động vật (Tallow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

CAS

61789-97-7,129521-65-9

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Mỡ động vật (Tallow)

TALLOW

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolMỡ động vật (Tallow)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cấp ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại cho da
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên giúp giữ ẩm lâu hơn
  • Chứa axit béo thiết yếu hỗ trợ sức khỏe hàng rào da
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có khả năng làm mụn (comedogenic rating 3) do cấu trúc phân tử lớn, không phù hợp với da dầu mụn
  • Có thể gây cảm giác nặng nề hoặc bí tính cho một số loại da
  • Mùi đặc trưng từ nguồn gốc động vật có thể không được ưa thích