Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Cồn Lauryl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C12H26O

Khối lượng phân tử

186.33 g/mol

CAS

112-53-8

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Cồn Lauryl

LAURYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Cồn Lauryl
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn mà không nhớt
  • Ổn định công thức emulsion, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Kiểm soát độ nhớt, tạo cảm giác sử dụng thoải mái
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây nhờn da, nhất là da dầu
  • Có khả năng gây kích ứng cho da rất nhạy cảm ở nồng độ >5%
  • Nguồn gốc từ dầu palm có thể liên quan vấn đề môi trường