Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Stearamidoethyl Ethanolamine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C22H46N2O2

Khối lượng phân tử

370.6 g/mol

CAS

141-21-9

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Stearamidoethyl Ethanolamine

STEARAMIDOETHYL ETHANOLAMINE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Stearamidoethyl Ethanolamine
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp dầu và nước pha trộn đều
  • Chống tĩnh điện tự nhiên, làm mềm và bóng mượt tóc
  • Cải thiện cảm giác khi sử dụng, tạo độ bóng lâu dài
  • Tăng cường khả năng kiểm soát độ ẩm cho da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Cần kiểm tra dung nạp nếu da có vấn đề viêm tính