Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Tridecyl Isononanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C22H44O2

Khối lượng phân tử

340.6 g/mol

CAS

125804-18-4

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tridecyl Isononanoate

TRIDECYL ISONONANOATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Tridecyl Isononanoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Làm mềm và mịn da, tăng độ mịn màng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, độ lưỡng lưỡi tốt
  • Hỗ trợ giữ ẩm nhẹ nhàng mà không bít lỗ chân lông
  • Tăng độ bền vCore của công thức, giúp thành phần khác phân tán đều
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với ester tổng hợp (comedogenic rating 3)
  • Ít tỏa hương tự nhiên, có thể cần thêm fragrance trong công thức