Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Triethylene Glycol Hydrogenated Rosinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

68648-53-3

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Triethylene Glycol Hydrogenated Rosinate

TRIETHYLENE GLYCOL HYDROGENATED ROSINATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Triethylene Glycol Hydrogenated Rosinate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Tăng độ ẩm và giữ độ mềm mại cho da
  • Cải thiện độ bền và kết cấu sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ và giảm mất nước da
  • Hỗ trợ độ sáng và độ mịn cho da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đối với rosin
  • Tiềm năng tạo mụn ở da dễ mụn khi sử dụng liều cao