1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Hydroxide Ammonium

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

H5NO

Khối lượng phân tử

35.046 g/mol

CAS

1336-21-6

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Hydroxide Ammonium

AMMONIUM HYDROXIDE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Hydroxide Ammonium
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/106/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Điều chỉnh pH công thức hiệu quả
  • Cải thiện độ ổn định của một số thành phần
  • Tạo điều kiện kiềm cho quá trình formulation
  • Giúp tan rã một số chất khó tan
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng mạnh ở nồng độ cao
  • Mùi pungent không dễ chịu
  • Cần điều chỉnh cẩn thận để tránh làm tổn thương da