1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Butyl Acrylate (Acrylate Butyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C7H12O2

Khối lượng phân tử

128.17 g/mol

CAS

141-32-2

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Butyl Acrylate (Acrylate Butyl)

BUTYL ACRYLATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Butyl Acrylate (Acrylate Butyl)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/106/10
Gây mụn
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tạo lớp màng bảo vệ lâu trôi trên da/tóc
  • Tăng độ bền của sản phẩm makeup
  • Kết dính các thành phần cosmetic hiệu quả
  • Cải thiện độ bám và sự ổn định công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Có khả năng tạo film bít tắc lỗ chân lông nếu dùng quá mức
  • Cần loại bỏ kỹ bằng tẩy makeup hiệu quả