1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Sodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C26H42NNaO3

Khối lượng phân tử

439.6 g/mol

CAS

86432-23-7

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Sodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri)

SODIUM STEARYL PHTHALAMATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Sodium Stearyl Phthalamate (Phtalat Stearyl Natri)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Cải thiện độ ổn định của các công thức nhũ hóa, giảm tách lớp
  • Tạo kết cấu mịn và mềm mại cho các sản phẩm kem và lotion
  • Giúp phân tán các thành phần hoạt chất đều đặn trên bề mặt da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu và hấp thụ của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số phẩu có liên quan đến phtalat có thể gây rối loạn nội tiết ở liều lượng lớn, nhưng phталат stearyl được coi là có rủi ro thấp
  • Có thể không phù hợp với da rất nhạy cảm hoặc bị viêm