1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs T-Butylamino Ethyl Methacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C10H19NO2

Khối lượng phân tử

185.26 g/mol

CAS

3775-90-4

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

T-Butylamino Ethyl Methacrylate

T-BUTYLAMINOETHYL METHACRYLATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)T-Butylamino Ethyl Methacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tạo film bền trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và kéo dài thời gian tồn tại của sản phẩm
  • Giúp điều chỉnh độ nhớt và cảm giác mềm mại
  • Tương thích với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Là monomer, cần kiểm soát chặt chẽ tỉ lệ polymerization để tránh irritation
  • Dữ liệu an toàn dài hạn trên da còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao chưa được polymer hóa