1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Triethyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C6H15O4P

Khối lượng phân tử

182.15 g/mol

CAS

78-40-0

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Triethyl Phosphate

TRIETHYL PHOSPHATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Triethyl Phosphate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Cải thiện khả năng hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Tăng độ thẩm thấu qua bề mặt da
  • Giúp ổn định công thức
  • Không để lại cảm giác dính trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Cần tuân thủ giới hạn nồng độ quy định
  • Có tiềm năng là chất khó phân hủy môi trường