1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Dixit hóa zirconium

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

O2Zr

Khối lượng phân tử

123.22 g/mol

CAS

1314-23-4

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Dixit hóa zirconium

ZIRCONIUM DIOXIDE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Dixit hóa zirconium
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tạo độ mờ tự nhiên, che phủ các khuyết điểm
  • Phản xạ ánh sáng, giúp da trông sáng hơn
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Ổn định vật lý, không phản ứng hóa học
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng hệ hô hấp nếu hít phải dạng bột (chủ yếu lo ngại sản xuất)
  • Có thể để lại lớp trắng nếu dùng quá nhiều