1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Nhôm Isostearate/Palmitate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Nhôm Isostearate/Palmitate

ALUMINUM ISOSTEARATES/PALMITATES

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneNhôm Isostearate/Palmitate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Giảm dầu thừa và tạo độ khô mịn trên da
  • Ổn định các công thức乳化và cải thiện kết cấu
  • Tăng độ bám dính và thời gian tồn tại của trang điểm
  • Giảm bóng dầu mà không gây khô hạn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ hoặc khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở nồng độ cao
  • Giới hạn ở một số quy định nhất định tùy theo vùng địa lý