1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Bột Bronzite

✓ Có thể dùng cùng nhau
1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Bột Bronzite

BRONZITE POWDER

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneBột Bronzite
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/50/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Tạo màu sắc nâu vàng ấm áp, tự nhiên trên da
  • Cung cấp hiệu ứng lủa ánh kim loại tinh tế
  • Không gây ứng dụng hoặc kích ứng trên da nhạy cảm
  • Giúp cấu trúc và ổn định công thức phấn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
An toàn