1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Sodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết)

✓ Có thể dùng cùng nhau
1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Sodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết)

SODIUM POLYQUATERNIUM CROSSPOLYMER-1

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneSodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Tạo màng bảo vệ bề mặt tóc, tăng độ bóng và độ mềm mại
  • Dưỡng ẩm và cải thiện khả năng giữ nước trong tóc
  • Giảm xoăn và làm mượt tóc không thẳng, dễ chải
  • Giúp tóc mềm mại và dễ kiểm soát sau khi gội đầu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá thường xuyên, làm tóc nặng và mất độ phồng
  • Ở nồng độ cao có khả năng gây kích ứng da tóc, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể không phù hợp với tóc mỏng hoặc tóc dầu do tính chất tạo film