1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Stearamidopropyl Morpholine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

Công thức phân tử

C25H50N2O2

Khối lượng phân tử

410.7 g/mol

CAS

55852-13-6

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Stearamidopropyl Morpholine

STEARAMIDOPROPYL MORPHOLINE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneStearamidopropyl Morpholine
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Giảm tĩnh điện hiệu quả, giúp tóc và da dễ chải và mượt mà hơn
  • Cải thiện độ bóng và mềm mại của tóc, tăng cảm giác chất lượng cao
  • Bảo vệ bề mặt tóc khỏi tổn thương nhiệt và tác động từ môi trường
  • Giúp tóc dễ quản lý và giảm xơ rối, đặc biệt hiệu quả với tóc khô
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Có thể tích tụ trên tóc sau nhiều lần sử dụng nếu không rửa sạch, gây tóc nặng
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ ở vùng da tiếp xúc trực tiếp
  • Morpholine có thể tạo thành các hợp chất có hại khi phản ứng với các chất khác, cần thận trọng khi kết hợp