1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Thorium Dioxide / Dioxide Thorium

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

Công thức phân tử

O2Th

Khối lượng phân tử

264.036 g/mol

CAS

1314-20-1

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Thorium Dioxide / Dioxide Thorium

THORIUM DIOXIDE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneThorium Dioxide / Dioxide Thorium
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Tạo độ bám dính tốt giữa các thành phần trong công thức
  • Cung cấp tính năng điều hòa da
  • Tạo cảm giác mịn màng trên bề mặt da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Chứa tính chất phóng xạ có thể gây hại sức khỏe với tiếp xúc lâu dài
  • Đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm ở EU và nhiều quốc gia
  • Có nguy cơ tích lũy trong cơ thể nếu tiếp xúc thường xuyên