Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Dimethicone polyglyceryl ester (Bis-polyglyceryl-7 oxyphenylpropyl dimethicone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Dimethicone polyglyceryl ester (Bis-polyglyceryl-7 oxyphenylpropyl dimethicone)

BIS-(POLYGLYCERYL-7 OXYPHENYLPROPYL) DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Dimethicone polyglyceryl ester (Bis-polyglyceryl-7 oxyphenylpropyl dimethicone)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Dưỡng ẩm lâu dài cho da và tóc mà không tạo cảm giác bết dính
  • Tăng độ mịn, mượt mà và bóng bẩy cho tóc
  • Cải thiện khả năng chống nước và độ bền của sản phẩm
  • Giảm xơ cứng và chống tổn thương do nhiệt và hóa chất
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tích tụ trên tóc sau nhiều lần sử dụng nếu không rửa sạch
  • Những người da nhạy cảm với silicone nên thử patch test trước
  • Có thể làm tóc mỏng yếu trở nên quá nặng nếu sử dụng quá liều lượng