Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C22H44O3

Khối lượng phân tử

356.6 g/mol

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

BUTYLENE GLYCOL STEARATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa giúp các thành phần hòa quyện tốt hơn
  • Tăng độ mềm mại và bóng khỏe tự nhiên của da
  • Giúp cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhẹp nhòng hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm với ester
  • Ở nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông đối với da dầu
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở một số cá nhân