Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

CAS

67784-96-7

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15

C12-15 PARETH-12 OLEATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng khả năng hấp thụ nước và giữ ẩm lâu dài
  • Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định trong các công thức phức tạp
  • Giảm tình trạng khô ráp và tăng độ săn chắc của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số loại da dầu nhạy cảm
  • Những người dị ứng với polyethylene glycol hoặc axit oleic nên tránh
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính hoặc nặng trên da