Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs PEG-12 Dimethicone (Silicone Dimethyl PEG-12)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

PEG-12 Dimethicone (Silicone Dimethyl PEG-12)

PEG-12 DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)PEG-12 Dimethicone (Silicone Dimethyl PEG-12)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của tóc và da một cách đáng kể
  • Giữ ẩm và tạo lớp bảo vệ dài lâu trên bề mặt da
  • Giảm xơ rối tóc và tăng độ bóng mượt tự nhiên
  • Tương thích tốt với các thành phần khác do có khả năng hòa tan trong nước
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên tóc và da nếu sử dụng liên tục mà không rửa sạch, dẫn đến làm tóc nặng hoặc mờ đục
  • Một số người có da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ hoặc phản ứng dị ứng tuy hiếm gặp
  • Không phải lựa chọn tối ưu cho da dầu mụn nếu sử dụng quá liều lượng