Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Phosphatidylcholine (Lecithin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

CAS

8002-43-5

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Phosphatidylcholine (Lecithin)

PHOSPHATIDYLCHOLINE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Phosphatidylcholine (Lecithin)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện độ ẩm và khôi phục hàng rào da tự nhiên
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp công thức ổn định và mềm mịn
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
  • Giảm mất nước h経皮 (TEWL) và làm da mềm mại, mịn màng
Lưu ýAn toànAn toàn