Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Bột Ruby

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

CAS

12174-49-1

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Bột Ruby

RUBY POWDER

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Bột Ruby
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Điều hòa độ ẩm và giữ nước trên da
  • Cải thiện kết cấu da nhờ hạt mịn và mịn
  • Phản chiếu ánh sáng tạo hiệu ứng làm sáng da
  • Tăng cảm giác mềm mại và mịn màng cho da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá liều lượng cao
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm chứa acid mạnh
  • Có nguy cơ tạo hiệu ứng powdery hoặc bết dính nếu không pha trộn đúng tỷ lệ
  • Không phù hợp với da dầu nhiều nếu không được cân bằng tốt