1,5-Dimethyl-1-vinylhex-4-enyl hexanoate vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7779-23-9

CAS

78-70-6

1,5-Dimethyl-1-vinylhex-4-enyl hexanoate

1,5-DIMETHYL-1-VINYLHEX-4-ENYL HEXANOATE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng Việt1,5-Dimethyl-1-vinylhex-4-enyl hexanoateLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương cay, trái cây tươi, sảng khoái
  • Cân bằng các ghi chú mùi khác trong công thức
  • Độ bền mùi thơm vừa phải (4-6 giờ trên da)
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Một số người có thể bị dị ứng với thành phần này do chứa nhóm hexanoate
  • Có khả năng gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao