Limonene (Limonen) vs Cồn Benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7705-14-8 / 6876-12-6

Công thức phân tử

C7H8O

Khối lượng phân tử

108.14 g/mol

CAS

100-51-6

Limonene (Limonen)

1-METHYL-4-METHYLVINYL-CYCLOHEXENE

Cồn Benzyl

BENZYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtLimonene (Limonen)Cồn Benzyl
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/106/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương citrus tự nhiên tươi mát, nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như một chất hòa tan nhẹ giúp cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Có tính kháng khuẩn và kháng oxy hóa tự nhiên nhẹ, hỗ trợ bảo vệ da
  • Không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp cho mọi loại da
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mold
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên cho sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và cộng hưởng của công thức
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao hoặc sử dụng trên da tổn thương
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể tạo ra các sản phẩm phụ gây dị ứng
  • Có thể gây photo-độc tính nếu kết hợp với tiếp xúc ánh nắng mặt trời trực tiếp
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Có thể gây phản ứng phối hợp với một số hoạt chất khác