10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

111-76-2

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

BUTOXYETHANOL

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/106/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Dung môi mạnh mẽ giúp hòa tan các thành phần lipophilic và hydrophilic
  • Che phủ mùi hôi từ các chất bảo quản và hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các hoạt chất vào da
  • Kiểm soát độ nhớt và kết cấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Ở nồng độ cao (>5%), có nguy cơ gây kích ứng da và niêm mạc
  • Có khả năng thẩm thấu qua da và gây độc tính hệ thống ở liều tiếp xúc cao
  • Có thể làm khô da ở nồng độ lớn, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • EU giới hạn nồng độ sử dụng để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng