10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Cedrenone (Cedrone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C15H22O

Khối lượng phân tử

218.33 g/mol

CAS

30960-39-5

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Cedrenone (Cedrone)

CEDRENONE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Cedrenone (Cedrone)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm ấm áp, gỗ mộc độc đáo cho sản phẩm
  • Cải thiện lưu giữ hương với khả năng bền lâu trên da
  • Tăng cảm giác thư giãn và thích thú khi sử dụng mỹ phẩm
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng sản phẩm chứa cedrenone