10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Hexanoate của Cis-3-Hexenol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

31501-11-8

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Hexanoate của Cis-3-Hexenol

CIS-3-HEXENYL HEXANOATE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Hexanoate của Cis-3-Hexenol
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp mùi cỏ tươi, xanh mát đặc trưng
  • Tăng cường độ bền của hương liệu trên da
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Tạo hiệu ứng hương tự nhiên, không quá nặng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
An toàn