10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Verdyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C12H16O2

Khối lượng phân tử

192.25 g/mol

CAS

2500-83-6 / 5413-60-5

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Verdyl Acetate

VERDYL ACETATE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Verdyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm ấm áp, gỗ mộc bền lâu
  • Cải thiện ổn định và độ bền của công thức hương liệu
  • Giúp làm tăng giá trị cảm xúc và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở những cá nhân nhạy cảm với thành phần hương liệu
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với da không pha loãng trong nồng độ cao
  • Có khả năng gây nhạy cảm ánh sáng nếu được sử dụng ở nồng độ quá cao