Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C30H45KO4

Khối lượng phân tử

508.8 g/mol

CAS

85985-61-1

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

POTASSIUM GLYCYRRHETINATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daChe mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da đỏ, kích ứng
  • Cân bằng độ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mịn và mịn màng
  • Hỗ trợ giảm bóng nhờn, điều chỉnh tiết dầu tự nhiên
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, nâng cao khả năng chống oxy hóa
Lưu ýAn toàn
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với chiết xuất cam thảo
  • Nếu dùng nồng độ quá cao có thể gây khô da ở một số loại da
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất axit trong cùng một công thức