Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Glyceryl Laurate Diacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Công thức phân tử

C19H34O6

Khối lượng phân tử

358.5 g/mol

CAS

30899-62-8

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Glyceryl Laurate Diacetate

GLYCERYL LAURATE DIACETATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Glyceryl Laurate Diacetate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Giữ ẩm và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như chất nhũ hóa cấp hai nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ bền và ổn định của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
An toàn