Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Glycolide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Công thức phân tử

C4H4O4

Khối lượng phân tử

116.07 g/mol

CAS

502-97-6

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Glycolide

GLYCOLIDE

Tên tiếng ViệtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)Glycolide
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
  • Tăng cường giữ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mềm mượt và độ đàn hồi
  • Giúp da trông căng mọng nước
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy
  • Ở dạng monomer pure có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng ở da nhạy cảm