Acetate Undecenyl vs 2,6-Xylenol (2,6-Dimethylphenol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

576-26-1

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

2,6-Xylenol (2,6-Dimethylphenol)

2,6-XYLENOL

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl2,6-Xylenol (2,6-Dimethylphenol)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo hương sắc sảo, tinh tế
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ
  • Giúp bảo quản công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây quá mẫn trong những trường hợp hiếm