Acetate Undecenyl vs 4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

68228-06-8

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene

4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo ra note hương thơm độc đáo với đặc trưng gỗ hoặc rau cỏ
  • Ổn định tốt trong các công thức mỹ phẩm
  • Có khả năng giữ mùi lâu dài trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm với hương liệu
  • Tính bền vững cao có thể dẫn đến tích tụ nếu sử dụng quá nhiều