2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene
Hương liệuEU ✓

4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene

4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE

Đây là một hợp chất hương liệu tổng hợp được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm, nước hoa và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Hợp chất này có cấu trúc vòng spirocyclic độc đáo (hai vòng được kết nối tại một điểm chung), tạo ra mùi hương đặc biệt với những note gỗ nhẹ hoặc rau cỏ. Nó được ưa chuộng trong các sản phẩm premium do tính bền vững của hương thơm và khả năng kết hợp tốt với các thành phần khác.

Cấu trúc phân tử 4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE

PubChem (NIH)

CAS

68228-06-8

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm EU theo

Tổng quan

4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene là một hợp chất hương liệu tổng hợp được phát triển thông qua những tiến bộ trong hoá học hữu cơ, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ tạo hương liệu spirocyclic. Những cấu trúc spirocyclic này đã trở nên phổ biến trong ngành hương liệu từ những năm 1990 vì chúng cung cấp những profile hương thơm độc đáo và ổn định. Hợp chất này được sử dụng trong các nước hoa cao cấp, sản phẩm skincare hảo hạng và cosmetics để tạo ra những impression olfactory (ấn tượng mùi) mục tiêu.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo ra note hương thơm độc đáo với đặc trưng gỗ hoặc rau cỏ
  • Ổn định tốt trong các công thức mỹ phẩm
  • Có khả năng giữ mùi lâu dài trên da

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm với hương liệu
  • Tính bền vững cao có thể dẫn đến tích tụ nếu sử dụng quá nhiều

Cơ chế hoạt động

Khi sản phẩm chứa hợp chất này tiếp xúc với da, các phân tử hương liệu được giải phóng từ ma trận sản phẩm và tương tác với các thụ cảm mùi qua đường hóa hơi. Cấu trúc spirocyclic của nó - hai vòng carbon được nối với nhau tại một điểm duy nhất - cho phép nó có độ ổn định cao hơn so với các hợp chất tuyến tính, nghĩa là nó bay hơi chậm hơn. Ở mức độ da, những người nhạy cảm có thể gặp phản ứng viêm hoặc kích ứng nhẹ từ hương liệu.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về cấu trúc spirocyclic trong Journal of Fragrance Technology (2017) cho thấy rằng những hợp chất này có tính bền vững cao hơn trong các công thức cosmetic so với các aldehyde hoặc terpene truyền thống, giúp giữ mùi lâu hơn. Những thử nghiệm in vitro trên các mô da tái tạo không cho thấy độc tính đáng kể, nhưng các thử nghiệm patch test trên các nhóm người nhạy cảm cho thấy một số người có thể phản ứng với những hợp chất này.

Cách 4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1-0,5%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.GlycerinEWG 1PhenoxyethanolEWG 4

So sánh với thành phần khác

4-Methyl-1-oxaspiro(5.5)undecenevsCEDROL

Cả hai đều có note gỗ nhẹ, nhưng cedrol là terpene tự nhiên trong khi 4-methyl-1-oxaspiro(5.5)undecene là tổng hợp; hợp chất này ổn định hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFRA)PubChem
  • 4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE — EU CosIng Database— European Commission
  • 4-METHYL-1-OXASPIROUNDECENE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • Fragrance Ingredients - EU CosIng Database— European Commission
  • Spirocyclic Fragrance Compounds - PubChem— National Center for Biotechnology Information

CAS: 68228-06-8 · EC: 269-401-8

Bạn có biết?

Từ 'spiro' trong tên hợp chất này xuất phát từ tiếng Latin 'spira' có nghĩa là 'vòng xoắn' - cấu trúc spirocyclic thực sự trông giống như hai vòng xoắn vào nhau tại một điểm!

Những hợp chất spirocyclic được coi là 'phát minh độc quyền' của ngành hương liệu vì chúng cung cấp những mùi hương không thể tìm thấy trong tự nhiên, giúp các sản phẩm cosmetics nổi bật hơn.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE