Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Cồn ethoxylated C20-40 (10 mol EO)

✓ Có thể dùng cùng nhau
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Cồn ethoxylated C20-40 (10 mol EO)

C20-40 PARETH-10

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylCồn ethoxylated C20-40 (10 mol EO)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và khả năng thấm của công thức
  • Tương thích với nhiều thành phần mỹ phẩm khác nhau
  • Giảm căng thẳng bề mặt, tạo cảm giác mịn trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá mức hoặc không được cân bằng bởi dưỡng ẩm
  • Tiềm năng tạo thành chất ô nhiễm phụ (1,4-dioxane) trong quá trình sản xuất ethoxylation