Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Cetethyldimonium Bromide (Bromide Hexadecylethyldimethylammonium)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H44BrN

Khối lượng phân tử

378.5 g/mol

CAS

124-03-8

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Cetethyldimonium Bromide (Bromide Hexadecylethyldimethylammonium)

CETETHYLDIMONIUM BROMIDE

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylCetethyldimonium Bromide (Bromide Hexadecylethyldimethylammonium)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân vi khuẩn gây bệnh
  • Giảm tĩnh điện trên tóc, làm tóc mềm mượt và dễ chải
  • Hoạt động như chất nhũ hóa, giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện độ bóng và độ mềm của tóc sau mỗi lần sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc dùng lâu dài, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá thường xuyên, làm tóc dồn dạ
  • Có thể ảnh hưởng đến độ cân bằng pH của da và da đầu
  • Một số báo cáo cho thấy tiềm ẩn độc tính ở mức độ cao trong các điều kiện thí nghiệm