Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Dihydroxyethyl Lauramine Oxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H35NO3

Khối lượng phân tử

289.45 g/mol

CAS

2530-44-1

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Dihydroxyethyl Lauramine Oxide

DIHYDROXYETHYL LAURAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylDihydroxyethyl Lauramine Oxide
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, giúp sản phẩm có cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Kiểm soát độ nhớt, làm mềm mại và mượt cho tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da/tóc nếu sử dụng quá lâu hoặc nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với amine oxide