Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Sunfloweramide MEA (Amide MEA từ hạt hướng dương)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H21NO2

Khối lượng phân tử

187.28 g/mol

CAS

69227-24-3

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Sunfloweramide MEA (Amide MEA từ hạt hướng dương)

SUNFLOWERAMIDE MEA

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylSunfloweramide MEA (Amide MEA từ hạt hướng dương)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạch
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây khô căng hay tổn thương hàng rào bảo vệ da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Bổ sung dưỡng chất từ dầu hướng dương, giàu axit béo thiết yếu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
  • Có thể gây kích ứng ở da cực nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Ở nồng độ cao, có tiềm năng làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với các sản phẩm từ cây họ Asteraceae