[4-(2-hydroxyethoxy)-1,3-phenylene]diammonium sulphate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

70643-20-8

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

[4-(2-hydroxyethoxy)-1,3-phenylene]diammonium sulphate

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL SULFATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng Việt[4-(2-hydroxyethoxy)-1,3-phenylene]diammonium sulphate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giúp nhuộm tóc hiệu quả, bền màu lâu dài
  • Cung cấp một loạt màu sắc phong phú cho tóc
  • Thâm nhập tốt vào cấu trúc tóc
  • Tương thích với các phương pháp nhuộm tóc bán thường
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nghiêm trọng, ngứa, hoặc phản ứng dị ứng nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên sử dụng trên da mặt hoặc vùng nhạy cảm
  • Cần thực hiện patch test 24-48 giờ trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ gây phản ứng dị ứng nếu da bị tổn thương hoặc viêm
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương