2,4-Dimethylbenzyl Acetate vs Benzyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

62346-96-7

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

2,4-Dimethylbenzyl Acetate

2,4-DIMETHYLBENZYLACETATE

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Tên tiếng Việt2,4-Dimethylbenzyl AcetateBenzyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm nhẹ nhàng và dễ chịu
  • Tăng tính hấp dẫn của sản phẩm chăm sóc da
  • Ổn định trong công thức và lâu dài trên da
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người da rất nhạy cảm
  • Không nên sử dụng ở nồng độ cao trên da mặt
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm

Nhận xét

Cả hai đều là các ester acetate được sử dụng làm hương liệu, nhưng 2,4-dimethylbenzyl acetate có hai nhóm methyl bổ sung giúp tăng cường ghi chú hương thơm.