2,6-Dimethyl-7-Octen-2-ol (Linalool Isomer) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

18479-58-8

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

2,6-Dimethyl-7-Octen-2-ol (Linalool Isomer)

2,6-DIMETHYL-7-OCTEN-2-OL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt2,6-Dimethyl-7-Octen-2-ol (Linalool Isomer)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương tươi, nhẹ nhàng
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ
  • An toàn cho da khi sử dụng trong công thức thích hợp
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa, cần bảo quản cẩn thận
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy