2-Acetylhydroquinone vs Di-tert-Butylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C14H22O2

Khối lượng phân tử

222.32 g/mol

CAS

88-58-4

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Di-tert-Butylhydroquinone

DI-T-BUTYLHYDROQUINONE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneDi-tert-Butylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa và hư hỏng
  • Giúp ổn định các thành phần hoạt tính như retinoid, vitamin C
  • Kéo dài hạn sử dụng của sản phẩm
  • Ngăn chặn gốc tự do trong điều kiện lưu trữ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Nồng độ cao có thể gây kích ích da nhạy cảm
  • Tiếp xúc lâu dài không nên vì là chất bảo quản cơ thể