2-Acetylhydroquinone vs Tetraacetoxychalcone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C23H20O9

Khối lượng phân tử

440.4 g/mol

CAS

42385-90-0

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tetraacetoxychalcone

TETRAACETOXYCHALCONE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneTetraacetoxychalcone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương từ các tia UV
  • Tăng cường hoạt động chống lão hóa và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn
  • Cải thiện độ mịn da và làm sáng tông màu da
  • Hỗ trợ sự phục hồi và tái tạo hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với các chất phenol acetylated
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi do tính chất phân tử phức tạp
  • Hiệu quả lâu dài trong công thức thương mại vẫn cần thêm nghiên cứu lâm sàng