2-Acetylhydroquinone vs Axit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C3H6O2S

Khối lượng phân tử

106.15 g/mol

CAS

79-42-5

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Axit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)

THIOLACTIC ACID

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneAxit Thiolactic (Axit Mercaptopropionic)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Che mùi
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Exfoliate da nhẹ nhàng, giúp loại bỏ tế bào chết và làm sáng da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương từ các gốc tự do
  • Cải thiện độ sáng mịn và kết cấu da theo thời gian
  • Giúp làm dịu và cân bằng tình trạng da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Có khả năng gây kích ứng trên da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao hoặc sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể gây khô da và làm xấu tình trạng nếu không sử dụng đúng cách hoặc không dưỡng ẩm đầy đủ
  • Tăng độ nhạy cảm với ánh nắng mặt trời, cần sử dụng SPF cao khi dùng sản phẩm chứa thành phần này
  • Mùi có thể gây khó chịu do nhóm thiol (mùi kiến tạo tương tự lưu huỳnh)