2-Acetylhydroquinone vs Tyrosyl Histidine HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

CAS

94111-42-9

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tyrosyl Histidine HCl

TYROSYL HISTIDINE HCI

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneTyrosyl Histidine HCl
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và cải thiện độ đàn hồi da
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường khả năng phục hồi và sáng da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể giảm khi kết hợp với một số thành phần khác
  • Nguồn cung cấp hạn chế, giá thành cao làm tăng chi phí sản phẩm