Ethyldimethylpyrazine hoặc Pyrazine dẫn xuất vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

27043-05-6

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Ethyldimethylpyrazine hoặc Pyrazine dẫn xuất

2-ETHYL-3,(5 OR 6)-DIMETHYLPYRAZINE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtEthyldimethylpyrazine hoặc Pyrazine dẫn xuấtAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương vị ấm áp, tự nhiên khác lạ
  • Giúp che phủ các mùi hoá học không mong muốn
  • Ít gây kích ứng và dị ứng trên da
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, có thể có mùi quá nồng và gây bất thoải mái
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy