Ethylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuất vs Acetate Linalyl / Linalyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94278-39-4

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

115-95-7

Ethylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuất

2-ETHYLBUTYL CYCLOPENT-2-ENEACETATE

Acetate Linalyl / Linalyl Acetate

LINALYL ACETATE

Tên tiếng ViệtEthylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuấtAcetate Linalyl / Linalyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương trái cây phức tạp, đa tầng
  • Giúp tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ít gây kích ứng trên da
  • Tạo hương thơm dễ chịu và che phủ mùi không mong muốn
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương tự nhiên
  • Có đặc tính nhẹ và dễ bay hơi, không để lại dư lượng
  • Mang lại cảm giác tươi mát và sảng khoái cho người dùng
Lưu ý
  • Có thể bay hơi nhanh như các acetate khác
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm đặc biệt với các chất ester thơm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân, nhất là khi nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính khi kết hợp với các hóa chất nhất định và tiếp xúc với ánh nắng mặt trời