2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) vs Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Công thức phân tử

C9H14ClNO2

Khối lượng phân tử

203.66 g/mol

CAS

5985-28-4

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)

SYNEPHRINE HCL

Tên tiếng Việt2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score5/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ mềm mại và độ ẩm của tóc
  • Điều hòa da, giảm kích ứng nhẹ
  • Hỗ trợ duy trì độ đàn hồi của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng tương tác với một số thành phần mỹ phẩm khác
  • Có thể dấy lên cảm giác nóng rát nhẹ ở một số người